Wednesday, 17/07/2019|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử TRƯỜNG THCS HỒNG HÀ
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

ÔN TẬP ĐỊA LÝ 9 KÌ 2

          Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1. Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là:

A. 3160 km và khoảng 0,5 triệu km2                          B. 3260km và khoảng 1 triệu km2

C. 3460 km và khoảng 2 triệu km2                             D. 2360 km và khoảng 1,0 triệu km2

Câu 2. Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

A. Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau        B. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng

C. Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu       D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

Câu 3. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là:

A. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế

B. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy

C. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

D. dặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

Câu 4. Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là:

A. phát triển khai thác hải sản xa bờ.                                             B. tập trung khai thác hải sản ven bờ.

C. đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.                        D. hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

Câu 5. Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

A. thể thao trên biển                 B. tắm biển                            C. lặn biển              D. khám phá các đảo

Câu 6. Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

A. Bắc Bộ                   B. Bắc Trung Bộ                C. Đồng bằng sông Cửu Long         D. Nam Trung Bộ

Câu 7. Những thùng dầu đầu tiên được khai thác ở vùng thềm lục địa phía Nam của nước ta vào năm:

A. 1966                                  B. 1976                                     C. 1986                                    D. 1996

Câu 8. Thành phố nào không phải cảng biển là:

A. Đà Nẵng                            B. Cần Thơ                              C. Vũng Tàu                        D. Quy Nhơn

Câu 9. Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay là hơn:

A. 60                                 B. 70                                    C. 80                                     D. 90

Câu 10. Ô nhiễm môi trường biển sẽ dẫn đến hậu quả:

A. làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển           B. ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển

C. tác động đến đời sống của ngư dân                D. tất cả các hậu quả trên

Câu 11: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ

A. Bình Dương, Bình Phước                     B. TP Hò Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.

C. Tây Ninh, Đồng Nai.                            D. Đồng Nai, Bình Dương.

Câu 12: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

A. Đát xám và đất phù sa                          B. Đất badan và đất feralit

C. Đất phù sa và đất feralit                        D. Đất badan và đất xám.

Câu 13 : Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là :

A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)

B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

C. Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

Câu 14 : Đặc điểm không đúng với vùng Đông Nam Bộ là :

A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B. Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

Câu 15. Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức :

A. 50 %                 B. 40 %                               C. 30 %                                 D. 10 %

Câu 16 : Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực :

A. Nông, lâm, ngư nghiệp                                         B. Dich vụ

C. Công nghiệp xây dựng                                          D. Khai thác dầu khí

Câu 17. Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ

A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ                                   B. Dầu khí, phân bón, năng lượng

C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí                 D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

Câu 18. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là

A. Chè                             B. Cà phê                             C. Cao su                        D. Hồ tiêu

Câu 19. Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ

A. Thủy lợi         B. Phân bón            C. Bảo vệ rừng đầu nguồn           D. Phòng chống sâu bệnh

Câu 20. Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

A. Vũng Tàu                  B. TP Hồ Chí Minh.                        C. Đà Lạt                    D. Nha Trang

Câu21: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, đồng bằng Sông Cửu Long có diện tích khoảng

A. 20 000 km2                          B. 30 000 km2                             C. 40 000 km2                          D. 50 000 km2

Câu 22: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng Sông Cửu Long là:

A. Đất phèn         B. Đất mặn.                           C. Đất phù sa ngọt.                 D. Đất cát ven biển

Câu 23 : Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở đồng bằng Sông Cửu Long:

A. Xâm nhập mặn           B. Cháy rừng.                       C. Triều cường.           D. Thiếu nước ngọt

Câu 24 : Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là :

A. Xây dựng hệ thống đê điều.                                    B. Chủ động chung sống với lũ.

C. Tăng cường công tác dự báo lũ.                             D. Đầu tư cho các dự án thoát nước.

Câu 25: Các dân tộc ít người sinh sống ở đồng bằng Sông Cửu Long là:

A. Tày, Nùng, Thái.                                        B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

C. Khơ me, Chăm, Hoa.                                 D. Giáy, Dao, Mông.

Câu 26: đồng bằng Sông Cửu Long là :

A. Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước

B. Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

C. Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

D. Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

Câu 27: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của đồng bằng Sông Cửu Long:

A. Năng suất lúa cao nhất cả nước                       B. Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

C. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhấtD. Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

Câu 28. Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở đồng bằng Sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:

A. Sản xuất vât liệu xây dựng                         B. Sản xuất hàng tiêu dung.

C. Công nghiệp cơ khí                                       D. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

Câu 29. Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng đồng bằng Sông Cửu Long là:

A. Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng                              B. Gạo, hàng may mặc, nông sản

C. Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả                              D. Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công

Câu 30. Trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng Sông Cửu Long là.

A. Thành phố Cần Thơ.                                             B. Thành phố Cà Mau.

C. Thành phố Mĩ Tho.                                                D. Thành phố Cao Lãnh.

Câu 31. Vùng Đông Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh thành phố:

  1. 4                           B. 5                                         C. 6                                D. 7

Câu 32. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ:

  1. Thanh Hóa           B.Tây Ninh          C. Bình Dương               D. Bình Phước

Câu 33 : Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là :

  1. Đông Nam Bộ
  2. Đồng bằng sông Hồng
  3. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
  4. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

Câu 34 : Khu vực công nghiệp phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là do những nguyên nhân sau :

  1. Vị trí địa lý thuận lợi
  2. Cơ sở hạ tầng phát triển
  3. Nguồn nhân công có kỹ thuật lành nghề
  4. Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 35 : Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta, vùng có nhiều tỉnh thành nhất là :

  1. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
  2. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
  3. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
  4. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và phía Nam

Câu 36 : Một số cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ là :

  1. Cao su, cà phê, hồ tiêu, điều
  2. Cao su, lạc, thuốc lá
  3. Lạc, đậu tương, mía, cao su
  4. Cao su

Câu 37 : Đông Nam Bộ là địa bàn có sức hút nguồn đầu tư nước ngoài :

  1. Mạnh
  2. Mạnh nhất
  3. Khá mạnh
  4. Tương đối mạnh

Câu 38 : Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là :

  1. Dầu thô
  2. Thực phẩm chế biến
  3. Hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ
  4. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 39 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có :

  1. 10 tỉnh thành
  2. 12 tỉnh thành
  3. 13 tỉnh thành
  4. 14 tỉnh thành

Câu 40 : Ở Đồng bằng sông Cửu Long, lúa được trồng chủ yếu ở :

  1. Kiên Giang, Sóc Trăng
  2. An Giang, Long An, Tiền Giang
  3. Đồng Tháp
  4. Tất cả đều đúng

Câu 41 : Ở Đồng bằng sông Cửu Long, vịt được nuôi nhiều nhất ở :

  1. Bạc Liêu, Cà Mau
  2. Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh, Bến Tre
  3. Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Trà Vinh
  4. Sóc Trăng, Bạc Liêu, Đồng Tháp

Câu 42 : Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất nước ta là :

  1. Tây Nguyên
  2. Đồng bằng sông Cửu Long
  3. Bắc Trung Bộ
  4. Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 43 : Bình quân lương thực theo đều người toàn vùng Đồng bằng sông Cửu Long gấp

  1. 2 lần bình quân cả nước
  2. 3 lần bình quân cả nước
  3. Gấp 4 lần bình quân cả nước
  4. Gấp 2,3 lần bình quân cả nước

Câu 44:Vùng kinh tế trọng điểm Phía nam bao gồm những tỉnh và thành phố?

  1. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh,Vĩnh Phúc.
  2. T.P.Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An.
  3. Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 45: Trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cần Thơ.                        B. Mĩ Tho.      C. Long Xuyên.                  D. Cà Mau.

Câu 46:Vùng đồng bằng sông Cửu Long có tất cả bao nhiêu tỉnh thành phố?

A. 10   tỉnh thành phố.                          B. 11 tỉnh thành phố.                

C. 12 tỉnh thành phố.                            D. 13  tỉnh thành phố.

Câu 47:  Đông Nam Bộ diện tích vào loại nhỏ, dân số và lao động loại trung bình nhưng lại dẫn đầu cả nước về:

A. tổng sản phẩm trong nước và giá trị sản lượng công nghiệp.                        

B. giá trị hàng xuất khẩu.              

C. giá trị sản lượng lương thực, thực phẩm.                           

D. đất Feralit hình thành từ đá vôi.

Câu 48: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là:

          A. Than                                               C.Hoá dầu

          B. Nhiệt điện                                     D. Thuỷ điện.

Câu 49. Cho bảng số liệu :

Sản lượng thủy hải sản 2000(đơn vị tấn)

Sản lượng

Cả nước

Đồng bằng sông Cửu Long

Tổng sản lượng

2250499

1169060

Tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là :

A. 50%          B. 51%                 C.51,9 %                D. 52%

Câu 50. Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam:

A. Đồng Nai              B. Bình Định            C. Hải Dương         D. Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN

 

Câu 1

A

Câu 5

D

Câu 9

B

Câu 2

D

Câu 6

D

Câu 10

D

Câu 3

A

Câu 7

C

 

Câu 4

A

Câu 8

B

 

Câu 11

B

Câu 31

C

 

Câu 12

D

Câu 32

A

 

Câu 13

C

Câu 33

C

 

Câu 14

B

Câu 34

D

 

Câu 15

A

Câu 35

A

 

Câu 16

C

Câu 36

A

 

Câu 17

D

Câu 37

B

 

Câu 18

C

Câu 38

D

 

Câu 19

A

Câu 39

C

 

Câu 20

B

Câu 40

D

 

Câu 21

C

Câu 41

C

 

Câu 22

B

Câu 42

D

 

Câu 23

A

Câu 43

D

 

Câu 24

B

Câu 44

B

 

Câu 25

C

Câu 45

A

 

Câu 26

B

Câu 46

B

 

Câu 27

A

Câu 47

A

 

Câu 28

D

Câu 48

B

 

Câu 29

C

Câu 49

C

 

Câu 30

A

Câu 50

A

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 8
Tháng 07 : 176
Tháng trước : 1.266
Năm 2019 : 3.628
Năm trước : 2.418
Tổng số : 6.092